Nguyễn Thị Vân
Cán bộ quản lý
YÊU CẦU BÁO GIÁ
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu Mua sắm Vật tư Y tế rớt thầu năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: DS.CKI. Huỳnh Hạnh Quyên, Trưởng Khoa Dược-TTB-VTYT, điện thoại số 0938369737, địa chỉ Email: bv[email protected].
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại:
+ Nơi nhận: Khoa Dược-TTB-VTYT Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa.
+ Địa chỉ: Khu phố 3 Nhà Thương, thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.
- Nhận qua Email: bv[email protected]
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá:
- Từ 08 giờ ngày 19/3/2025 đến trước 11 giờ ngày 01/4/2025.
- Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kế từ ngày 01/4/2025.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa yêu cầu báo giá hàng hóa theo Bảng sau:
STT | Tên hàng hóa | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật ![]() | Đơn vị tính | Số lượng |
1 | Cavicide (Chai/709ml) | Chai | 12 | |
2 | Cây lèn(size 25 màu đỏ) | Cây | 42 | |
3 | Cọ bond size màu vàng | Lọ | 5 | |
4 | Cone gutta số 30,35 (Hộp/120 cái) | Hộp | 7 | |
5 | Cone giấy số 35 (Hộp/120 cái) | Hộp | 5 | |
6 | Cone phụ B | Hộp | 24 | |
7 | Dầu tay khoan (Chai/550ml) | Chai | 3 | |
8 | Đài enhane (Hộp/1 mũi) | Hộp | 4 | |
9 | Kim nha (Hộp/100 cây) | Cây | 4.500 | |
10 | Mặt gương (Gói/12 cái) | Cái | 140 | |
11 | Mũi khoan kim cương các cỡ, các đầu | Mũi | 500 | |
12 | Ống hút nước bọt | Bịch | 12 | |
13 | Paste carriers màu đỏ số 25 (Vĩ/4 cây) | Cây | 50 | |
14 | Reamer (Hộp/6 cây) 21mm,25mm | Cây | 70 | |
15 | Reamer C+file (Hộp/6 cây) | Cây | 70 | |
16 | Reamer K-file (Hộp/6 cây) | Cây | 70 | |
17 | Trâm gai vàng, trắng | Cây | 260 | |
18 | Trâm gai xanh | Cây | 144 | |
19 | Alcool 90 độ | Chai | 300 | |
20 | Nước oxy già VP 3% | Chai | 300 | |
21 | Panthenol 5% | Chai | 5 | |
22 | Chỉ tơ ( chỉ lọ 2.0, 100m ) | Lọ | 20 | |
23 | Acid acetic 3% Chai 1 lít | Lít | 20 | |
24 | Than hoạt Bột | Kg | 3 | |
25 | Muối natri cloric (Sodium Chloride) | Chai | 3 | |
26 | Povidin Phụ khoa chai 90ml | Chai | 60 | |
27 | Gạc vaselin | Miếng | 700 | |
28 | Nước rửa tay 70 ml | Chai | 50 | |
29 | Khăn trải giường mủ KT 0.75x250 m | Cuộn | 1 | |
30 | Vòng Tcu | Cái | 300 | |
31 | Que gòn rái tai | Gói | 30 | |
32 | Giấy in máy đo tim thai 14 cm (143 x 150 x 300 tờ không sọc) | Xấp | 10 | |
33 | Javel Can 10 lít | Lít | 500 | |
34 | Dây máy châm cứu Jack tròn 4 kẹp | Sợi | 400 | |
35 | Dây máy xung điện PHYSIOMED | Sợi | 5 | |
36 | Túi đựng điện cực máy điện xung | Cái | 100 | |
37 | Huyết áp nhi có ống nghe | Bộ | 5 | |
38 | Kim luồn số 26 | Cây | 500 | |
39 | Centrifuge Tube size 50 ml | Cái | 600 | |
40 | Nước cất 1 lần- can 10 lít | Lít | 2.500 | |
41 | Bao vải đo huyết áp Omron | Cái | 5 | |
42 | Bo HA | Cái | 3 | |
43 | Cloramin B | Kg | 3 |
Ghi chú:

Trân trọng kính chào./.
Đính kèm
-
335.2 KB Lượt xem: 21